bona fide

bona fide /'bounə'faidi/
  • tính từ & phó từ
    • có thiện ý
    • thành thật, chân thật

 chân thành
  • bona fide action: hành động chân thành
  •  có thiện ý
  • bona fide contract: hợp đồng có thiện ý
  • bona fide purchaser: bên mua có thiện ý
  •  ngay tình
  • bona fide holder of a bill of exchange: người chấp thủ ngay tình một hối phiếu
  •  thành thật
     thiện ý
  • bona fide claimant: nguyên cáo thiện ý
  • bona fide contract: hợp đồng có thiện ý
  • bona fide endorsee: người được ký hậu thiện ý
  • bona fide purchaser: bên mua có thiện ý

  • bona fide holder
     người giữ cổ phiếu có giá trị
    bona fide holder
     người giữ phiếu trung thực

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Bona Fide

    Trung thực

    Thực hiện một cách trung thực

    Xem thêm: authentic, unquestionable, veritable



    bona fide

    Từ điển WordNet

      adj.

    • undertaken in good faith

      a bona fide offer

    • not counterfeit or copied; authentic, unquestionable, veritable

      an authentic signature

      a bona fide manuscript

      an unquestionable antique

      photographs taken in a veritable bull ring